TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tham nhũng tiếng Anh là gì?

"sự tham nhũng" trong tiếng Anh là corruption (danh từ).

corruption Danh từ

UK/kəˈɹʌpʃən/US/kəˈɹʌpʃən/

Nghĩa: Sự hối lộ, sự tham nhũng.

Xem đầy đủ từ "corruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tham nhũng tiếng Anh là gì?

"sự tham nhũng" trong tiếng Anh là corruption (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.