Sự thiết tha tiếng Anh là gì?
"sự thiết tha" trong tiếng Anh là eagerness (danh từ), greediness (danh từ), keenness (danh từ).
eagerness Danh từ
UK/ˈiːɡənəs/US/ˈiɡɚnəs/
Nghĩa: Sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám.
greediness Danh từ
UK/ˈɡɹiːdinɪs/US/ˈɡɹiːdinɪs/
Nghĩa: Sự thèm khát, sự thiết tha.
keenness Danh từ
US/ˈkin.nəs/
Nghĩa: Sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình.
Câu hỏi thường gặp
Sự thiết tha tiếng Anh là gì?
"sự thiết tha" trong tiếng Anh là eagerness (danh từ), greediness (danh từ), keenness (danh từ).