TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thiết tha tiếng Anh là gì?

"sự thiết tha" trong tiếng Anh là eagerness (danh từ), greediness (danh từ), keenness (danh từ).

eagerness Danh từ

UK/ˈiːɡənəs/US/ˈiɡɚnəs/

Nghĩa: Sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê; tính hám.

Xem đầy đủ từ "eagerness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greediness Danh từ

UK/ˈɡɹiːdinɪs/US/ˈɡɹiːdinɪs/

Nghĩa: Sự thèm khát, sự thiết tha.

Xem đầy đủ từ "greediness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keenness Danh từ

US/ˈkin.nəs/

Nghĩa: Sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình.

Xem đầy đủ từ "keenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thiết tha tiếng Anh là gì?

"sự thiết tha" trong tiếng Anh là eagerness (danh từ), greediness (danh từ), keenness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.