TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greediness

UK/ˈɡɹiːdinɪs/ US/ˈɡɹiːdinɪs/ giọng máy của trình duyệt

greediness nghĩa là thói tham ăn, thói háu ăn, thói tham lam.

Nghĩa của greediness

Danh từ

  1. Thói tham ăn, thói háu ăn.
  2. Thói tham lam.
  3. Sự thèm khát, sự thiết tha.

Dạng từ của greediness

Số nhiềugreedinesses

Câu hỏi thường gặp

greediness nghĩa là gì?

greediness (danh từ) nghĩa là thói tham ăn, thói háu ăn, thói tham lam.

greediness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greediness: giọng Anh (UK) /ˈɡɹiːdinɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹiːdinɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.