Sự to lớn tiếng Anh là gì?
"sự to lớn" trong tiếng Anh là greatness (danh từ), bulkiness (danh từ), enormousness (danh từ).
greatness Danh từ
UK/ˈɡɹeɪtnəs/US/ˈɡɹeɪtnəs/
Nghĩa: Sự to lớn.
bulkiness Danh từ
US/ˈbəl.ki.nəs/
Nghĩa: Sự to lớn, sự đồ sộ; sự kềnh càng (của một vật gì); tầm vóc to lớn (người).
enormousness Danh từ
US/ɪ.ˈnɔr.məs.nəs/
Nghĩa: Sự to lớn, sự khổng lồ; tính to lớn.
enourmousness Danh từ
Nghĩa: Sự to lớn, sự khổng lồ; tính to lớn.
hugeness Danh từ
UK/ˈhjuːd͡ʒ.nəs/US/ˈhjuːd͡ʒ.nəs/
Nghĩa: Sự to lớn, sự khổng lồ.
prodigiousness Danh từ
US/prə.ˈdɪ.dʒəs.nəs/
Nghĩa: Sự phi thường, sự kỳ lạ; sự to lớn, sự lớn lao.
mightiness Danh từ
US/ˈmɑɪ.ti.nəs/
Nghĩa: Sự to lớn, sự vĩ đại, sự hùng vĩ, sự đồ sộ.
vastitude Danh từ
US/ˈvæs.tə.ˌtuːd/
Nghĩa: Sự to lớn, sự rộng lớn.
Câu hỏi thường gặp
Sự to lớn tiếng Anh là gì?
"sự to lớn" trong tiếng Anh là greatness (danh từ), bulkiness (danh từ), enormousness (danh từ).