TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự trội hơn tiếng Anh là gì?

"sự trội hơn" trong tiếng Anh là excellence (danh từ), domination (danh từ).

excellence Danh từ

UK/ˈɛksələns/US/ˈɛksələns/

Nghĩa: Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.

Xem đầy đủ từ "excellence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domination Danh từ

UK/ˌdɒməˈneɪʃən/US/ˌdɑːməˈneɪʃən/

Nghĩa: Ưu thế, sự trội hơn; sức chi phối.

Xem đầy đủ từ "domination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự trội hơn tiếng Anh là gì?

"sự trội hơn" trong tiếng Anh là excellence (danh từ), domination (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.