excellence
UK/ˈɛksələns/
US/ˈɛksələns/
giọng máy của trình duyệt
excellence nghĩa là sự trội hơn, sự xuất sắc, điểm trội, sở trường.
Nghĩa của excellence
Danh từ
- Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.
- Điểm trội, sở trường.
Dạng từ của excellence
| Số nhiều | excellences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excellence
Đồng nghĩa
Họ từ của excellence
Câu hỏi thường gặp
excellence nghĩa là gì?
excellence (danh từ) nghĩa là sự trội hơn, sự xuất sắc, điểm trội, sở trường.
excellence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excellence: giọng Anh (UK) /ˈɛksələns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksələns/.