TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excellence

UK/ˈɛksələns/ US/ˈɛksələns/ giọng máy của trình duyệt

excellence nghĩa là sự trội hơn, sự xuất sắc, điểm trội, sở trường.

Nghĩa của excellence

Danh từ

  1. Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.
  2. Điểm trội, sở trường.

Dạng từ của excellence

Số nhiềuexcellences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excellence

Đồng nghĩa

Họ từ của excellence

Câu hỏi thường gặp

excellence nghĩa là gì?

excellence (danh từ) nghĩa là sự trội hơn, sự xuất sắc, điểm trội, sở trường.

excellence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excellence: giọng Anh (UK) /ˈɛksələns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksələns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.