TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự xẻo tiếng Anh là gì?

"sự xẻo" trong tiếng Anh là cutting (danh từ), mutilation (danh từ).

cutting Danh từ

UK/ˈkʌtɪŋ/US/ˈkʌtɪŋ/

Nghĩa: Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...).

Xem đầy đủ từ "cutting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutilation Danh từ

US/ˌmjuː.tə.ˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự cắt, sự xẻo (một bộ phận trong cơ thể); sự làm què, sự làm thành tàn tật; sự tổn thương.

Xem đầy đủ từ "mutilation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự xẻo tiếng Anh là gì?

"sự xẻo" trong tiếng Anh là cutting (danh từ), mutilation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.