Sự xẻo tiếng Anh là gì?
"sự xẻo" trong tiếng Anh là cutting (danh từ), mutilation (danh từ).
cutting Danh từ
UK/ˈkʌtɪŋ/US/ˈkʌtɪŋ/
Nghĩa: Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...).
mutilation Danh từ
US/ˌmjuː.tə.ˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cắt, sự xẻo (một bộ phận trong cơ thể); sự làm què, sự làm thành tàn tật; sự tổn thương.
Câu hỏi thường gặp
Sự xẻo tiếng Anh là gì?
"sự xẻo" trong tiếng Anh là cutting (danh từ), mutilation (danh từ).