Samurai tiếng Anh là gì?
"samurai" trong tiếng Anh là samurai (danh từ).
samurai Danh từ
UK/ˈsæm(j)ʊɹaɪ/US/ˈsæməˌɹaɪ/
Nghĩa: xamurai, samurai, võ sĩ, thị
Câu hỏi thường gặp
Samurai tiếng Anh là gì?
"samurai" trong tiếng Anh là samurai (danh từ).
"samurai" trong tiếng Anh là samurai (danh từ).
UK/ˈsæm(j)ʊɹaɪ/US/ˈsæməˌɹaɪ/
Nghĩa: xamurai, samurai, võ sĩ, thị
"samurai" trong tiếng Anh là samurai (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.