TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài riêng tiếng Anh là gì?

"tài riêng" trong tiếng Anh là knack (danh từ).

knack Danh từ

UK/næk/US/næk/

Nghĩa: Sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay.

  • to have the knack of somethinglàm việc gì khéo léo; có tài riêng làm việc gì
  • there is a knack in itviệc này phải làm rồi mới thạo được

Xem đầy đủ từ "knack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài riêng tiếng Anh là gì?

"tài riêng" trong tiếng Anh là knack (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.