knack
UK/næk/
US/næk/
giọng máy của trình duyệt
knack nghĩa là sở trường, tài riêng, mẹo, khoé.
Nghĩa của knack
Danh từ
- Sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay.
- to have the knack of somethinglàm việc gì khéo léo; có tài riêng làm việc gì
- there is a knack in itviệc này phải làm rồi mới thạo được
- Mẹo, khoé (để làm gì).
- Thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...).
Dạng từ của knack
| Số nhiều | knacks |
| Ngôi thứ ba số ít | knacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | knacking |
| Quá khứ phân từ | knacked |
| Quá khứ | knacked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knack
Đồng nghĩa
Họ từ của knack
Câu hỏi thường gặp
knack nghĩa là gì?
knack (danh từ) nghĩa là sở trường, tài riêng, mẹo, khoé.
knack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của knack: giọng Anh (UK) /næk/, giọng Mỹ (US) /næk/.