TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

knack

UK/næk/ US/næk/ giọng máy của trình duyệt

knack nghĩa là sở trường, tài riêng, mẹo, khoé.

Nghĩa của knack

Danh từ

  1. Sở trường, tài riêng; sự thông thạo; sự khéo tay.
    • to have the knack of somethinglàm việc gì khéo léo; có tài riêng làm việc gì
    • there is a knack in itviệc này phải làm rồi mới thạo được
  2. Mẹo, khoé (để làm gì).
  3. Thói quen, tật (trong khi viết, khi nói...).

Dạng từ của knack

Số nhiềuknacks
Ngôi thứ ba số ítknacks
Hiện tại phân từ (-ing)knacking
Quá khứ phân từknacked
Quá khứknacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knack

Đồng nghĩa

Họ từ của knack

Câu hỏi thường gặp

knack nghĩa là gì?

knack (danh từ) nghĩa là sở trường, tài riêng, mẹo, khoé.

knack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của knack: giọng Anh (UK) /næk/, giọng Mỹ (US) /næk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.