TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tài xế tiếng Anh là gì?

"tài xế" trong tiếng Anh là chauffeur (danh từ), driver (danh từ).

chauffeur Danh từ

UK/ʃɒˈfɜː/US/ʃoʊˈfɝ/

Nghĩa: tài xế

Xem đầy đủ từ "chauffeur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driver Danh từ

UK/ˈdɹaɪ.və/US/ˈdɹaɪvɚ/

Nghĩa: người lái, tài xế

  • I have a friend who works as a truck driver.Tôi có một người bạn làm tài xế xe tải.
  • The cab driver was Muslim.Tài xế taxi đó là người Hồi giáo.

Xem đầy đủ từ "driver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tài xế tiếng Anh là gì?

"tài xế" trong tiếng Anh là chauffeur (danh từ), driver (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.