TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chauffeur

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɒˈfɜː/ giọng máy US/ʃoʊˈfɝ/ giọng người thật

chauffeur nghĩa là người lái xe, tài xế.

Nghĩa của chauffeur

Danh từ

  1. Người lái xe.

Dạng từ của chauffeur

Số nhiềuchauffeurs
Ngôi thứ ba số ítchauffeurs
Hiện tại phân từ (-ing)chauffeuring
Quá khứ phân từchauffeured
Quá khứchauffeured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chauffeur

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chauffeur nghĩa là gì?

chauffeur (danh từ) nghĩa là người lái xe, tài xế.

chauffeur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chauffeur: giọng Anh (UK) /ʃɒˈfɜː/, giọng Mỹ (US) /ʃoʊˈfɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.