chauffeur
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɒˈfɜː/ giọng máy
US/ʃoʊˈfɝ/ giọng người thật
chauffeur nghĩa là người lái xe, tài xế.
Nghĩa của chauffeur
Danh từ
- Người lái xe.
Dạng từ của chauffeur
| Số nhiều | chauffeurs |
| Ngôi thứ ba số ít | chauffeurs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chauffeuring |
| Quá khứ phân từ | chauffeured |
| Quá khứ | chauffeured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chauffeur
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chauffeur nghĩa là gì?
chauffeur (danh từ) nghĩa là người lái xe, tài xế.
chauffeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chauffeur: giọng Anh (UK) /ʃɒˈfɜː/, giọng Mỹ (US) /ʃoʊˈfɝ/.