TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tây âu tiếng Anh là gì?

"tây âu" trong tiếng Anh là Western Europe (danh từ riêng), occident (danh từ), occidental (tính từ).

Western Europe Danh từ riêng

Nghĩa: Tây Âu.

  • France is in Western Europe.Nước Pháp nằm ở khu vực Tây Âu.

Xem đầy đủ từ "Western Europe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occident Danh từ

UK/ˈɒksɪdənt/

Nghĩa: Phương tây; tây âu; Châu Âu; Âu Mỹ; Châu Mỹ.

Xem đầy đủ từ "occident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occidental Tính từ

UK/ˌɒk.səˈdɛn.təl/US/ˌɒk.səˈdɛn.təl/

Nghĩa: Phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ.

Xem đầy đủ từ "occidental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tây âu tiếng Anh là gì?

"tây âu" trong tiếng Anh là Western Europe (danh từ riêng), occident (danh từ), occidental (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.