occidental
UK/ˌɒk.səˈdɛn.təl/
US/ˌɒk.səˈdɛn.təl/
giọng máy của trình duyệt
occidental nghĩa là phương tây, tây âu, người phương tây.
Nghĩa của occidental
Tính từ
- Thuộc Phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ.
Danh từ
- Người phương Tây.
Dạng từ của occidental
| So sánh hơn | more occidental |
| So sánh nhất | most occidental |
| Số nhiều | occidentals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với occidental
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của occidental
Cụm từ, thành ngữ với occidental
- Occidental Mindoro — Occidental Mindoro.
Câu hỏi thường gặp
occidental nghĩa là gì?
occidental (tính từ, danh từ) nghĩa là phương tây, tây âu, người phương tây.
occidental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của occidental: giọng Anh (UK) /ˌɒk.səˈdɛn.təl/, giọng Mỹ (US) /ˌɒk.səˈdɛn.təl/.