Tây nam tiếng Anh là gì?
"tây nam" trong tiếng Anh là southwest (tính từ), south-westerly (tính từ), south-western (tính từ).
southwest Tính từ
UK/sawθˈwɛst/
Nghĩa: Tây nam.
- The wind is coming from the southwest.Gió thổi từ hướng Tây Nam.
south-westerly Tính từ
Nghĩa: Tây nam.
- south-westerly windgió tây nam
south-western Tính từ
Nghĩa: Tây nam.
Câu hỏi thường gặp
Tây nam tiếng Anh là gì?
"tây nam" trong tiếng Anh là southwest (tính từ), south-westerly (tính từ), south-western (tính từ).