TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tây nhã đồ tiếng Anh là gì?

"tây nhã đồ" trong tiếng Anh là Seattle (danh từ riêng).

Seattle Danh từ riêng

UK/siˈætəl̩/US/siˈætəl̩/

Nghĩa: Seattle, Tây Nhã Đồ.

Xem đầy đủ từ "Seattle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tây nhã đồ tiếng Anh là gì?

"tây nhã đồ" trong tiếng Anh là Seattle (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.