Seattle
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/siˈætəl̩/
US/siˈætəl̩/
giọng máy của trình duyệt
Seattle nghĩa là tây nhã đồ, seattle.
Nghĩa của Seattle
Danh từ riêng
- Seattle, Tây Nhã Đồ.
Câu hỏi thường gặp
Seattle nghĩa là gì?
Seattle (danh từ riêng) nghĩa là tây nhã đồ, seattle.
Seattle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Seattle: giọng Anh (UK) /siˈætəl̩/, giọng Mỹ (US) /siˈætəl̩/.