TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình đoàn kết tiếng Anh là gì?

"tình đoàn kết" trong tiếng Anh là solidarity (danh từ), fellowship (danh từ).

solidarity Danh từ

UK/ˌsɒl.ɪˈdæɹ.ə.ti/US/ˌsɑ.ləˈdæɹ.ə.ti/

Nghĩa: sự liên đới, tình đoàn kết

Xem đầy đủ từ "solidarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellowship Danh từ

UK/ˈfɛl.ə(ʊ).ʃɪp/US/ˈfɛl.ə.ʃɪp/

Nghĩa: Tình đoàn kết, tình anh em.

Xem đầy đủ từ "fellowship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình đoàn kết tiếng Anh là gì?

"tình đoàn kết" trong tiếng Anh là solidarity (danh từ), fellowship (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.