solidarity
UK/ˌsɒl.ɪˈdæɹ.ə.ti/
US/ˌsɑ.ləˈdæɹ.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
solidarity nghĩa là sự đoàn kết, sự liên kết, tình đoàn kết, sự liên đới.
Nghĩa của solidarity
Danh từ
- Sự đoàn kết; sự liên kết.
- Tình đoàn kết.
Dạng từ của solidarity
| Số nhiều | solidarities |
Họ từ của solidarity
Câu hỏi thường gặp
solidarity nghĩa là gì?
solidarity (danh từ) nghĩa là sự đoàn kết, sự liên kết, tình đoàn kết, sự liên đới.
solidarity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của solidarity: giọng Anh (UK) /ˌsɒl.ɪˈdæɹ.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌsɑ.ləˈdæɹ.ə.ti/.