Tình báo tiếng Anh là gì?
"tình báo" trong tiếng Anh là intelligence (danh từ), espianage (danh từ).
intelligence Danh từ
UK/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/US/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/ giọng người thật
Nghĩa: Tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo.
espianage Danh từ
Nghĩa: Sự làm gián điệp; sự dùng gián điệp; tình báo.
Câu hỏi thường gặp
Tình báo tiếng Anh là gì?
"tình báo" trong tiếng Anh là intelligence (danh từ), espianage (danh từ).