TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình báo tiếng Anh là gì?

"tình báo" trong tiếng Anh là intelligence (danh từ), espianage (danh từ).

intelligence Danh từ

UK/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/US/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/ giọng người thật

Nghĩa: Tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo.

Xem đầy đủ từ "intelligence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

espianage Danh từ

Nghĩa: Sự làm gián điệp; sự dùng gián điệp; tình báo.

Xem đầy đủ từ "espianage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình báo tiếng Anh là gì?

"tình báo" trong tiếng Anh là intelligence (danh từ), espianage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "intelligence": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.