TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình trạng cổ xưa tiếng Anh là gì?

"tình trạng cổ xưa" trong tiếng Anh là antiquity (danh từ), ancientness (danh từ).

antiquity Danh từ

UK/ænˈtɪk.wɪ.ti/US/ænˈtɪk.wə.ti/

Nghĩa: Tình trạng cổ xưa.

Xem đầy đủ từ "antiquity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancientness Danh từ

US/ˈeɪnt.ʃənt.nəs/

Nghĩa: Tình trạng cổ xưa, tình trạng lâu năm, tình trạng lâu đời, tình trạng cũ kỹ.

Xem đầy đủ từ "ancientness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình trạng cổ xưa tiếng Anh là gì?

"tình trạng cổ xưa" trong tiếng Anh là antiquity (danh từ), ancientness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.