TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antiquity

UK/ænˈtɪk.wɪ.ti/ US/ænˈtɪk.wə.ti/ giọng máy của trình duyệt

antiquity nghĩa là tình trạng cổ xưa, đời xưa.

Nghĩa của antiquity

Danh từ

  1. Tình trạng cổ xưa.
  2. Đời xưa.
  3. Người đời xưa, cổ nhân.
  4. Số nhiều Đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật đời xưa; di tích cổ.
  5. Số nhiều Phong tục đời xưa, việc đời xưa.

Dạng từ của antiquity

Số nhiềuantiquities

Họ từ của antiquity

Câu hỏi thường gặp

antiquity nghĩa là gì?

antiquity (danh từ) nghĩa là tình trạng cổ xưa, đời xưa.

antiquity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antiquity: giọng Anh (UK) /ænˈtɪk.wɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ænˈtɪk.wə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.