TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình trạng nhàn rỗi tiếng Anh là gì?

"tình trạng nhàn rỗi" trong tiếng Anh là idle (danh từ).

idle Danh từ

UK/ˈaɪd(ə)l/US/ˈaɪd(ə)l/

Nghĩa: Tình trạng nhàn rỗi.

Xem đầy đủ từ "idle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình trạng nhàn rỗi tiếng Anh là gì?

"tình trạng nhàn rỗi" trong tiếng Anh là idle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.