TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tình trạng suy đồi tiếng Anh là gì?

"tình trạng suy đồi" trong tiếng Anh là depravity (danh từ), declension (danh từ).

depravity Danh từ

UK/dəˈpɹævɪti/US/dəˈpɹævɪti/

Nghĩa: Tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ.

Xem đầy đủ từ "depravity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declension Danh từ

UK/dɪˈklɛn.ʃən/US/dɪˈklɛn.ʃən/

Nghĩa: Tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp.

Xem đầy đủ từ "declension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tình trạng suy đồi tiếng Anh là gì?

"tình trạng suy đồi" trong tiếng Anh là depravity (danh từ), declension (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.