Tình trạng suy đồi tiếng Anh là gì?
"tình trạng suy đồi" trong tiếng Anh là depravity (danh từ), declension (danh từ).
depravity Danh từ
UK/dəˈpɹævɪti/US/dəˈpɹævɪti/
Nghĩa: Tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ.
declension Danh từ
UK/dɪˈklɛn.ʃən/US/dɪˈklɛn.ʃən/
Nghĩa: Tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp.
Câu hỏi thường gặp
Tình trạng suy đồi tiếng Anh là gì?
"tình trạng suy đồi" trong tiếng Anh là depravity (danh từ), declension (danh từ).