Tí hon tiếng Anh là gì?
"tí hon" trong tiếng Anh là tiny (tính từ), smallfolk (danh từ).
tiny Tính từ
UK/ˈtaɪni/US/ˈtaɪni/ giọng người thật
Nghĩa: Nhỏ xíu, tí hon, bé tí.
- a tiny bitmột chút, chút xíu
smallfolk Danh từ
UK/ˈsmɔːlfəʊk/US/ˈsmɔlˌfoʊk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người tí hon.
Câu hỏi thường gặp
Tí hon tiếng Anh là gì?
"tí hon" trong tiếng Anh là tiny (tính từ), smallfolk (danh từ).