TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tí hon tiếng Anh là gì?

"tí hon" trong tiếng Anh là tiny (tính từ), smallfolk (danh từ).

tiny Tính từ

UK/ˈtaɪni/US/ˈtaɪni/ giọng người thật

Nghĩa: Nhỏ xíu, tí hon, bé tí.

  • a tiny bitmột chút, chút xíu

Xem đầy đủ từ "tiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smallfolk Danh từ

UK/ˈsmɔːlfəʊk/US/ˈsmɔlˌfoʊk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tí hon.

Xem đầy đủ từ "smallfolk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tí hon tiếng Anh là gì?

"tí hon" trong tiếng Anh là tiny (tính từ), smallfolk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "tiny": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.