Tính cao nhã tiếng Anh là gì?
"tính cao nhã" trong tiếng Anh là nobility (danh từ), elevation (danh từ), nobleness (danh từ).
nobility Danh từ
UK/nəʊˈbɪlɪti/US/noʊˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính thanh cao.
elevation Danh từ
UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/
Nghĩa: Tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn).
nobleness Danh từ
US/ˈnoʊ.b(ə)l.nəs/
Nghĩa: Tính cao thượng, tính cao nhã, tính hào hiệp.
Câu hỏi thường gặp
Tính cao nhã tiếng Anh là gì?
"tính cao nhã" trong tiếng Anh là nobility (danh từ), elevation (danh từ), nobleness (danh từ).