elevation
UK/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/
US/ˌɛlɪˈveɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
elevation nghĩa là sự nâng lên, sự đưa lên, sự nâng cao.
Nghĩa của elevation
Danh từ
- Sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên.
- Sự nâng cao (phẩm giá).
- Quân sự Góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang).
- Độ cao (so với mặt biển).
- Kỹ thuật Mặt; mặt chiếu.
- Tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn).
Dạng từ của elevation
| Số nhiều | elevations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elevation
Trái nghĩa
Họ từ của elevation
Cụm từ, thành ngữ với elevation
- elevation potentiometer — Bộ phân áp độ cao.
- elevation selsyn — Máy tự đồng bộ góc nâng.
Câu hỏi thường gặp
elevation nghĩa là gì?
elevation (danh từ) nghĩa là sự nâng lên, sự đưa lên, sự nâng cao.
elevation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elevation: giọng Anh (UK) /ˌɛlɪˈveɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌɛlɪˈveɪʃn̩/.