Tính dai tiếng Anh là gì?
"tính dai" trong tiếng Anh là toughness (danh từ).
toughness Danh từ
US/ˈtəf.nəs/
Nghĩa: Tính dai, tính bền.
Câu hỏi thường gặp
Tính dai tiếng Anh là gì?
"tính dai" trong tiếng Anh là toughness (danh từ).
"tính dai" trong tiếng Anh là toughness (danh từ).
US/ˈtəf.nəs/
Nghĩa: Tính dai, tính bền.
"tính dai" trong tiếng Anh là toughness (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.