TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính hào hiệp tiếng Anh là gì?

"tính hào hiệp" trong tiếng Anh là magnanimity (danh từ), magnanimousness (danh từ), chivalrousness (danh từ).

magnanimity Danh từ

UK/ˌmæɡnəˈnɪmɪti/US/ˌmæɡnəˈnɪmɪti/

Nghĩa: Tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimousness).

Xem đầy đủ từ "magnanimity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnanimousness Danh từ

US/mæɡ.ˈnæ.nə.məs.nəs/

Nghĩa: Tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimity).

Xem đầy đủ từ "magnanimousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chivalrousness Danh từ

US/ˈʃɪ.vəl.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính chất hiệp sĩ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "chivalrousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knightliness Danh từ

US/ˈnɑɪt.li.nəs/

Nghĩa: Tinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "knightliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobleness Danh từ

US/ˈnoʊ.b(ə)l.nəs/

Nghĩa: Tính cao thượng, tính cao nhã, tính hào hiệp.

Xem đầy đủ từ "nobleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính hào hiệp tiếng Anh là gì?

"tính hào hiệp" trong tiếng Anh là magnanimity (danh từ), magnanimousness (danh từ), chivalrousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.