Tính hào hiệp tiếng Anh là gì?
"tính hào hiệp" trong tiếng Anh là magnanimity (danh từ), magnanimousness (danh từ), chivalrousness (danh từ).
magnanimity Danh từ
UK/ˌmæɡnəˈnɪmɪti/US/ˌmæɡnəˈnɪmɪti/
Nghĩa: Tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimousness).
magnanimousness Danh từ
US/mæɡ.ˈnæ.nə.məs.nəs/
Nghĩa: Tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimity).
chivalrousness Danh từ
US/ˈʃɪ.vəl.rəs.nəs/
Nghĩa: Tính chất hiệp sĩ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.
knightliness Danh từ
US/ˈnɑɪt.li.nəs/
Nghĩa: Tinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.
nobleness Danh từ
US/ˈnoʊ.b(ə)l.nəs/
Nghĩa: Tính cao thượng, tính cao nhã, tính hào hiệp.
Câu hỏi thường gặp
Tính hào hiệp tiếng Anh là gì?
"tính hào hiệp" trong tiếng Anh là magnanimity (danh từ), magnanimousness (danh từ), chivalrousness (danh từ).