TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chivalrousness

US/ˈʃɪ.vəl.rəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

chivalrousness nghĩa là tính chất hiệp sĩ, tính nghĩa hiệp.

Nghĩa của chivalrousness

Danh từ

  1. Tính chất hiệp sĩ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.

Câu hỏi thường gặp

chivalrousness nghĩa là gì?

chivalrousness (danh từ) nghĩa là tính chất hiệp sĩ, tính nghĩa hiệp.

chivalrousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chivalrousness: giọng Mỹ (US) /ˈʃɪ.vəl.rəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.