TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính hung dữ tiếng Anh là gì?

"tính hung dữ" trong tiếng Anh là violence (danh từ), boisterousness (danh từ), headiness (danh từ).

violence Danh từ

UK/ˈvaɪ(ə)lən(t)s/US/ˈvaɪ(ə)lən(t)s/

Nghĩa: Sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính hung dữ.

Xem đầy đủ từ "violence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boisterousness Danh từ

US/ˈbɔɪ.stə.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính hung dữ, tính dữ dội.

Xem đầy đủ từ "boisterousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headiness Danh từ

US/ˈhɛ.di.nəs/

Nghĩa: Tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hung dữ.

Xem đầy đủ từ "headiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính hung dữ tiếng Anh là gì?

"tính hung dữ" trong tiếng Anh là violence (danh từ), boisterousness (danh từ), headiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.