TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

headiness

US/ˈhɛ.di.nəs/ giọng máy của trình duyệt

headiness nghĩa là tính nóng nảy, tính hung hăng, tính đễ làm say.

Nghĩa của headiness

Danh từ

  1. Tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hung dữ.
  2. Tính chất dễ bốc lên đầu, tính đễ làm say.

Dạng từ của headiness

Số nhiềuheadinesses

Câu hỏi thường gặp

headiness nghĩa là gì?

headiness (danh từ) nghĩa là tính nóng nảy, tính hung hăng, tính đễ làm say.

headiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của headiness: giọng Mỹ (US) /ˈhɛ.di.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.