Tính lập dị tiếng Anh là gì?
"tính lập dị" trong tiếng Anh là eccentricity (danh từ), fantasticism (danh từ), singularity (danh từ).
eccentricity Danh từ
US/ˌɛk.sɛnˈtɹɪs.ɪ.ti/
Nghĩa: Tính lập dị, tính kỳ cục.
fantasticism Danh từ
Nghĩa: Sự kỳ quái, tính quái dị, tính lập dị.
singularity Danh từ
UK/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/US/ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/
Nghĩa: Tính lập dị; nét kỳ quặc.
kink Danh từ
UK/ˈkɪŋk/US/ˈkɪŋk/
Nghĩa: Tính lập dị; tính đỏng đảnh.
kinkiness Danh từ
US/ˈkɪŋ.ki.nəs/
Nghĩa: Tính lập dị; tính đỏng đảnh.
crankiness Danh từ
US/ˈkræŋ.ki.nəs/
Nghĩa: Tính kỳ quặc, tính gàn dở, tính lập dị.
Câu hỏi thường gặp
Tính lập dị tiếng Anh là gì?
"tính lập dị" trong tiếng Anh là eccentricity (danh từ), fantasticism (danh từ), singularity (danh từ).