TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính lặn tiếng Anh là gì?

"tính lặn" trong tiếng Anh là recessive (danh từ).

recessive Danh từ

UK/ɹɪˈsɛsɪv/US/ɹɪˈsɛsɪv/

Nghĩa: Tính lặn (trong di truyền).

Xem đầy đủ từ "recessive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính lặn tiếng Anh là gì?

"tính lặn" trong tiếng Anh là recessive (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.