recessive
UK/ɹɪˈsɛsɪv/
US/ɹɪˈsɛsɪv/
giọng máy của trình duyệt
recessive nghĩa là lùi lại, thụt lùi, lặn, tính lặn.
Nghĩa của recessive
Tính từ
- Lùi lại, thụt lùi.
- Sinh vật học Lặn (đặc tính trong di truyền).
Danh từ
- Sinh vật học Tính lặn (trong di truyền).
Dạng từ của recessive
| So sánh hơn | more recessive |
| So sánh nhất | most recessive |
| Số nhiều | recessives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recessive
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
recessive nghĩa là gì?
recessive (tính từ, danh từ) nghĩa là lùi lại, thụt lùi, lặn, tính lặn.
recessive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recessive: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɛsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsɛsɪv/.