TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recessive

UK/ɹɪˈsɛsɪv/ US/ɹɪˈsɛsɪv/ giọng máy của trình duyệt

recessive nghĩa là lùi lại, thụt lùi, lặn, tính lặn.

Nghĩa của recessive

Tính từ

  1. Lùi lại, thụt lùi.
  2. Sinh vật học Lặn (đặc tính trong di truyền).

Danh từ

  1. Sinh vật học Tính lặn (trong di truyền).

Dạng từ của recessive

So sánh hơnmore recessive
So sánh nhấtmost recessive
Số nhiềurecessives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recessive

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recessive nghĩa là gì?

recessive (tính từ, danh từ) nghĩa là lùi lại, thụt lùi, lặn, tính lặn.

recessive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recessive: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɛsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsɛsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.