TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính ngang ngạnh tiếng Anh là gì?

"tính ngang ngạnh" trong tiếng Anh là perversity (danh từ), perverseness (danh từ), refractoriness (danh từ).

perversity Danh từ

UK/pə(ɹ)ˈvɜː(ɹ)sɪti/US/pə(ɹ)ˈvɜː(ɹ)sɪti/

Nghĩa: Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).

Xem đầy đủ từ "perversity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perverseness Danh từ

US/ˌpɜː.ˈvɜːs.nəs/

Nghĩa: Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).

Xem đầy đủ từ "perverseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refractoriness Danh từ

US/rɪ.ˈfræk.tə.ri.nəs/

Nghĩa: Tính ngang ngạnh, tính bướng bỉnh.

Xem đầy đủ từ "refractoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính ngang ngạnh tiếng Anh là gì?

"tính ngang ngạnh" trong tiếng Anh là perversity (danh từ), perverseness (danh từ), refractoriness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.