TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính ngay thật tiếng Anh là gì?

"tính ngay thật" trong tiếng Anh là sincerity (danh từ), frankness (danh từ).

sincerity Danh từ

UK/sɪnˈsɛɹɪti/

Nghĩa: Tính thành thật, tính thật thà, tính ngay thật, tính chân thành, tính thành khẩn.

  • in all sincerityvới tất cả sự thành thật, rất thật tình

Xem đầy đủ từ "sincerity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frankness Danh từ

UK/ˈfɹæŋknɛs/US/ˈfɹæŋknɛs/

Nghĩa: Tính ngay thật, tính thẳng thắn, tính bộc trực.

Xem đầy đủ từ "frankness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính ngay thật tiếng Anh là gì?

"tính ngay thật" trong tiếng Anh là sincerity (danh từ), frankness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.