sincerity
UK/sɪnˈsɛɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
sincerity nghĩa là tính thành thật, tính thật thà, sự chân thành.
Nghĩa của sincerity
Danh từ
- Tính thành thật, tính thật thà, tính ngay thật, tính chân thành, tính thành khẩn.
- in all sincerityvới tất cả sự thành thật, rất thật tình
Dạng từ của sincerity
| Số nhiều | sincerities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sincerity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sincerity nghĩa là gì?
sincerity (danh từ) nghĩa là tính thành thật, tính thật thà, sự chân thành.
sincerity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sincerity: giọng Anh (UK) /sɪnˈsɛɹɪti/.