TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính nhút nhát tiếng Anh là gì?

"tính nhút nhát" trong tiếng Anh là cowardice (danh từ), shyness (danh từ), faint-heartedness (danh từ).

cowardice Danh từ

UK/ˈkaʊədɪs/US/ˈkaʊɚdɪs/

Nghĩa: Tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát.

Xem đầy đủ từ "cowardice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shyness Danh từ

UK/ˈʃaɪnəs/US/ˈʃaɪnəs/

Nghĩa: Tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính e thẹn.

Xem đầy đủ từ "shyness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faint-heartedness Danh từ

Nghĩa: Tính nhút nhát; sự nhút nhát, sự nhát gan.

Xem đầy đủ từ "faint-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cowardliness Danh từ

Nghĩa: Tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát.

Xem đầy đủ từ "cowardliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

timorousness Danh từ

US/ˈtɪ.mə.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính sợ sệt, tính nhút nhát.

Xem đầy đủ từ "timorousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yellow Danh từ

UK/ˈjɛləʊ/US/ˈjɛloʊ/

Nghĩa: Tính nhút nhát, tính nhát gan.

Xem đầy đủ từ "yellow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spinelessness Danh từ

UK/ˈspɑɪn.ləs.nəs/US/ˈspɑɪn.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính yếu đuối, tính ẻo lả; tính nhút nhát, tính dễ run sợ, tính nhu nhược.

Xem đầy đủ từ "spinelessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính nhút nhát tiếng Anh là gì?

"tính nhút nhát" trong tiếng Anh là cowardice (danh từ), shyness (danh từ), faint-heartedness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.