TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính nhẫn tâm tiếng Anh là gì?

"tính nhẫn tâm" trong tiếng Anh là ruthlessness (danh từ), iron-heartedness (danh từ), unfeelingness (danh từ).

ruthlessness Danh từ

US/ˈruːθ.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "ruthlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iron-heartedness Danh từ

Nghĩa: Tính nhẫn tâm, tính sắt đá.

Xem đầy đủ từ "iron-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfeelingness Danh từ

Nghĩa: Tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn.

Xem đầy đủ từ "unfeelingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellness Danh từ

Nghĩa: Tính chất ác liệt, tính chất ghê gớm; tính nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "fellness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

griminess Danh từ

US/ˈɡrɑɪ.mi.nəs/

Nghĩa: Vẻ dữ tợn; tính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm, tính ác nghiệt.

Xem đầy đủ từ "griminess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insensateness Danh từ

Nghĩa: Tính không cảm xúc; tính nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "insensateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính nhẫn tâm tiếng Anh là gì?

"tính nhẫn tâm" trong tiếng Anh là ruthlessness (danh từ), iron-heartedness (danh từ), unfeelingness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.