iron-heartedness nghĩa là tính nhẫn tâm, tính sắt đá.
Nghĩa của iron-heartedness
Danh từ
Tính nhẫn tâm, tính sắt đá.
Câu hỏi thường gặp
iron-heartedness nghĩa là gì?
iron-heartedness (danh từ) nghĩa là tính nhẫn tâm, tính sắt đá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.