TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iron-heartedness

giọng máy của trình duyệt

iron-heartedness nghĩa là tính nhẫn tâm, tính sắt đá.

Nghĩa của iron-heartedness

Danh từ

  1. Tính nhẫn tâm, tính sắt đá.

Câu hỏi thường gặp

iron-heartedness nghĩa là gì?

iron-heartedness (danh từ) nghĩa là tính nhẫn tâm, tính sắt đá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.