Tính quá mức tiếng Anh là gì?
"tính quá mức" trong tiếng Anh là extravagance (danh từ), extravagancy (danh từ), inordinateness (danh từ).
extravagance Danh từ
UK/ɪkˈstɹævəɡən(t)s/US/ɪkˈstɹævəɡən(t)s/
Nghĩa: Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...).
extravagancy Danh từ
Nghĩa: Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...).
inordinateness Danh từ
US/ɪn.ˈɔr.dᵊn.ət.nəs/
Nghĩa: Tính quá mức, tính quá xá, tính quá quắt, tính quá chừng.
Câu hỏi thường gặp
Tính quá mức tiếng Anh là gì?
"tính quá mức" trong tiếng Anh là extravagance (danh từ), extravagancy (danh từ), inordinateness (danh từ).