TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính tự động tiếng Anh là gì?

"tính tự động" trong tiếng Anh là spontaneity (danh từ), automatism (danh từ), spontaneousness (danh từ).

spontaneity Danh từ

UK/ˈspɒn.tə.neɪ.ə.ti/

Nghĩa: Tính tự động, tính tự ý.

Xem đầy đủ từ "spontaneity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

automatism Danh từ

UK/ɔːˈtɒmətɪzəm/

Nghĩa: Tính tự động; tác dụng tự động; lực tự động.

Xem đầy đủ từ "automatism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spontaneousness Danh từ

US/spɑːn.ˈteɪ.ni.əs.nəs/

Nghĩa: Tính tự động, tính tự ý.

Xem đầy đủ từ "spontaneousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-action Danh từ

US/ˈsɛɫf.ˈæk.ʃən/

Nghĩa: Sự tự động, tính tự động.

Xem đầy đủ từ "self-action": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính tự động tiếng Anh là gì?

"tính tự động" trong tiếng Anh là spontaneity (danh từ), automatism (danh từ), spontaneousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.