spontaneity
UK/ˈspɒn.tə.neɪ.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
spontaneity nghĩa là tính tự động, tính tự ý, tính tự phát, tính tự sinh.
Nghĩa của spontaneity
Danh từ
- Tính tự động, tính tự ý.
- Tính tự phát, tính tự sinh.
- Tính thanh thoát, tính không gò bó (văn).
Dạng từ của spontaneity
| Số nhiều | spontaneities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spontaneity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của spontaneity
Câu hỏi thường gặp
spontaneity nghĩa là gì?
spontaneity (danh từ) nghĩa là tính tự động, tính tự ý, tính tự phát, tính tự sinh.
spontaneity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spontaneity: giọng Anh (UK) /ˈspɒn.tə.neɪ.ə.ti/.