TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spontaneity

UK/ˈspɒn.tə.neɪ.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

spontaneity nghĩa là tính tự động, tính tự ý, tính tự phát, tính tự sinh.

Nghĩa của spontaneity

Danh từ

  1. Tính tự động, tính tự ý.
  2. Tính tự phát, tính tự sinh.
  3. Tính thanh thoát, tính không gò bó (văn).

Dạng từ của spontaneity

Số nhiềuspontaneities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spontaneity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của spontaneity

Câu hỏi thường gặp

spontaneity nghĩa là gì?

spontaneity (danh từ) nghĩa là tính tự động, tính tự ý, tính tự phát, tính tự sinh.

spontaneity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spontaneity: giọng Anh (UK) /ˈspɒn.tə.neɪ.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.