TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính tự tin tiếng Anh là gì?

"tính tự tin" trong tiếng Anh là confidence (danh từ).

confidence Danh từ

UK/ˈkɒn.fɪ.dəns/US/ˈkɑn.fɪ.dəns/

Nghĩa: tự tin, sự tự tin, tính tự tin

Xem đầy đủ từ "confidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính tự tin tiếng Anh là gì?

"tính tự tin" trong tiếng Anh là confidence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.