TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính tao nhã tiếng Anh là gì?

"tính tao nhã" trong tiếng Anh là elegance (danh từ).

elegance Danh từ

UK/ˈɛl.ɪ.ɡəns/US/ˈɛl.ɪ.ɡəns/

Nghĩa: Tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống...); tính nhã (văn).

Xem đầy đủ từ "elegance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính tao nhã tiếng Anh là gì?

"tính tao nhã" trong tiếng Anh là elegance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.