TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính trội tiếng Anh là gì?

"tính trội" trong tiếng Anh là dominant (danh từ), pseudodominance (danh từ), dominance (danh từ).

dominant Danh từ

UK/ˈdɒmɪnənt/US/ˈdɑmənənt/

Nghĩa: Tính trội (trong di truyền).

Xem đầy đủ từ "dominant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pseudodominance Danh từ

Nghĩa: Tính trội, tính ưu thế giả.

Xem đầy đủ từ "pseudodominance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominance Danh từ

UK/ˈdɒmɪnəns/US/ˈdɑmɪnəns/

Nghĩa: tính trội, sự thuận

Xem đầy đủ từ "dominance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính trội tiếng Anh là gì?

"tính trội" trong tiếng Anh là dominant (danh từ), pseudodominance (danh từ), dominance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.