TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính trung bình tiếng Anh là gì?

"tính trung bình" trong tiếng Anh là average (ngoại động từ).

average Ngoại động từ

UK/ˈæv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/US/ˈæv.ɚ.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tính trung bình; đạt trung bình là, trung bình là.

  • to average a losstính trung bình số thiệt hại
  • to average six hours a daylàm việc trung bình là sáu tiếng một ngày

Xem đầy đủ từ "average": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính trung bình tiếng Anh là gì?

"tính trung bình" trong tiếng Anh là average (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.