TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tôn làm thần tiếng Anh là gì?

"tôn làm thần" trong tiếng Anh là deify (ngoại động từ), apotheosize (động từ), apotheosis (danh từ).

deify Ngoại động từ

UK/ˈdeɪ.ɪ.faɪ/US/ˈdiː.ə.faɪ/

Nghĩa: Phong thần, tôn làm thần.

Xem đầy đủ từ "deify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apotheosize Động từ

US/əˈpɑ.θi.oʊˌsaɪz/

Nghĩa: Tôn làm thần.

Xem đầy đủ từ "apotheosize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apotheosis Danh từ

UK/əˌpɒθ.iːˈəʊ.sɪs/US/əˌpɑ.θiˈoʊ.sɪs/

Nghĩa: Sự tôn làm thần, sự phong làm thần.

Xem đầy đủ từ "apotheosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deification Danh từ

US/ˌdi.ə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phong thần, sự tôn làm thần.

Xem đầy đủ từ "deification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tôn làm thần tiếng Anh là gì?

"tôn làm thần" trong tiếng Anh là deify (ngoại động từ), apotheosize (động từ), apotheosis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.