TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tôn làm vua tiếng Anh là gì?

"tôn làm vua" trong tiếng Anh là throne (ngoại động từ).

throne Ngoại động từ

UK/θɹəʊ̯n/US/θɹoʊ̯n/

Nghĩa: Đưa lên ngôi, tôn làm vua.

Xem đầy đủ từ "throne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tôn làm vua tiếng Anh là gì?

"tôn làm vua" trong tiếng Anh là throne (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.